trang chủ Tin tức Giá xe Lexus RX mới nhất tháng 07/2022

Giá xe Lexus RX mới nhất tháng 07/2022

Lexus RX luôn là dòng xe bán chạy nhất của thương hiệu hạng xe sang Lexus, là một chiếc SUV crossover sang trọng và hấp dẫn từ trong ra ngoài. 

 

Để tăng cường sức cạnh tranh trong phân khúc Crossover . Lexus ra mắt phiên bản nâng cấp Lexus RX 2022. Cụ thể, Giá xe Lexus RX với 5 phiên bản nhận được sự nâng cấp gồm có: RX300, RX350, RX350L, RX450h, RX 300 F Sport cũng có nhiều thay đổi.

Lexus RX 2022

Lexus RX 2022

Giá xe Lexus RX 2022

 Giá xe Lexus RX 2022 cụ thể tại thị trường Việt Nam cụ thể như sau:

Bảng giá xe Lexus RX tháng 07/2022

Phiên bản

Giá tiền (đợn vị: Tỷ đồng)

Lexus RX 300

3.19

Lexus RX 300 F Sport

3.30

Lexus RX 350

4.13

Lexus RX 350L 

4.22

Lexus RX 450h

4.65

 

Giá lăn bánh Lexus RX 2022

Giá trên mới chỉ là giá bán niêm yết mà hãng xe đưa ra cho các đại lý ô tô, để sở hữu chiếc xe Lexus RX 2022 thì quý khách còn cần phải bỏ ra thêm các chi phí dưới đây:

  • Phí trước bạ: 12 % đối với Hà Nội, Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ;  11% ở Hà Tĩnh;  10% đối với TP HCM và các tỉnh khác
  • Phí đăng ký biển số: 20 triệu ở Hà Nội, TP HCM, các tỉnh thành khác 1 triệu đồng 
  • Phí bảo trì đường bộ: 1.560.000đồng
  • Phí đăng kiểm: 340.000đồng
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự: 480.700 đồng

Giá lăn bánh của bản Lexus RX 300

Khoản phí

Lăn bánh ở Hà Nội (đồng)

Lăn bánh ở TP HCM (đồng)

Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)

Lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng)

Lăn bánh ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

3.190.000.000

3.190.000.000

3.190.000.000

3.190.000.000

3.190.000.000

Phí trước bạ

382.800.000

319.000.000

319.000.000

350.900.000

319.000.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Giá lăn bánh

3.595.180.700 3.531.370.700 3.576.180.700 3.544.280.700 3.512.380.700

Giá lăn bánh của bản Lexus RX 300 F Sport

Khoản phí

Lăn bánh ở Hà Nội (đồng)

Lăn bánh ở TP HCM (đồng)

Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)

Lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng)

Lăn bánh ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

3.300.000.000

3.300.000.000 3.300.000.000 3.300.000.000 3.300.000.000

Phí trước bạ

396.000.000 330.000.000 396.000.000 363.000.000 330.000.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Giá lăn bánh

3.718.380.700 3.652.370.700 3.699.380.700 3.666.380.700 3.633.380.700

Giá xe lăn bánh của bản Lexus RX 350

Khoản phí

Lăn bánh ở Hà Nội (đồng)

Lăn bánh ở TP HCM (đồng)

Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)

Lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng)

Lăn bánh ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

4.130.000.000

4.130.000.000

4.130.000.000

4.130.000.000

4.130.000.000

Phí trước bạ

495.600.000 413.000.000 495.600.000 454.300.000 413.000.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Giá lăn bánh

4.647.980.700 4.565.370.700 4.628.980.700 4.587.680.700 4.546.380.700

Giá lăn bánh bản Lexus RX 350L

Khoản phí

Lăn bánh ở Hà Nội (đồng)

Lăn bánh ở TP 

HCM (đồng)

Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)

Lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng

Lăn bánh ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

4.220.000.000

4.220.000.000

4.220.000.000

4.220.000.000

4.220.000.000

Phí trước bạ

506.400.000 422.000.000 506.400.000 464.200.000 422.000.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

873.400 873.400 873.400 873.400 873.400

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Giá lăn bánh

4.749.173.400 4.664.773.400 4.730.173.400 4.687.973.400 4.645.773.400

Giá lăn bánh bản Lexus RX 450h

Khoản phí

Lăn bánh ở Hà Nội (đồng)

Lăn bánh ở TP HCM (đồng

Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)

Lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng

Lăn bánh ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

4.650.000.000

4.650.000.000 4.650.000.000 4.650.000.000 4.650.000.000

Phí trước bạ

558.000.000 465.000.000 558.000.000 511.500.000 465.000.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Giá lăn bánh

5.230.380.700 5.137.370.700 5.211.380.700 5.164.880.700 5.118.380.700

Giá khuyến mãi Lexus RX 2022

Mỗi Showroom, đại lý sẽ có các chương trình tri ân khách hàng khác nhau, quý khách hàng có nhu cầu mua xe  vui lòng liên hệ trực tiếp các đại lý  phân phối chính hãng trên toàn quốc để biết thêm thông tin khuyến mãi, chương trình giảm giá.

So sánh mức giá cạnh trạnh với các đối thủ

Có thể kể đến các đối thủ trong phân khúc SUV sang cỡ vừa của Lexus RX đó là:  Land Rover Discovery Sport, Audi  Q7, BMW X5, hay Mercedes-Benz GLE 450 4Matic.

Tên xe

Lexus  RX

Audi Q7

BMW X5

Mercedes-Benz GLE 450 4Matic 

Giá tiền  (tỷ đồng)

3.19 - 4.65

4.119 - 4.699

4.409

So sánh phiên bản RX 300 (3,19 tỷ đồng) có thể thấy hãng xe sang gốc Nhật Bản rẻ hơn một chút trước Discovery Sport (3,225 - 3,665 tỷ đồng). Xét từ mức giá trên 4 tỷ đồng, Lexus có 3 đại diện là RX 350, RX 350L và RX 450h có giá ngang ngửa với Audi  Q7, BMW X5 tỷ đồng), Mercedes-Benz GLE 450 4Matic